Cách sử dụng:
Cấu trúc –았/었으면 좋겠다 diễn tả mong ước hay hy vọng về một điều gì đó không có thực, hoặc đã xảy ra tương phản với thực tế, dịch là “mong”, “muốn”, “ước”
Ví dụ:
▶ 차가 있었으면 좋겠어요.
Tôi ước có một chiếc ô tô.
▶ 돈이 많았으면 좋겠어요.
Tôi ước mình có thật nhiều tiền.
▶ 크리스마스에 눈이 왔으면 좋겠어요.
Tôi ước có tuyết vào hôm Giáng sinh.
▶ 가: 몇살에 결혼하고 싶어요?
나: 30살 전에 결혼했으면 좋겠어요.
A: Bạn muốn kết hôn ở tuổi nào?
B: Tôi ước mình kết hôn trước 30 tuổi.
▶ 가: 요즘도 바빠요?
나: 네, 계속 바빠요. 좀 쉬었으면 좋겠어요.
A: Dạo này bạn có bận không?
B: Có, tôi bận liên tục. Tôi ước được nghỉ ngơi một chút.
▶ 가: 이번 방학에 뭐 할 거예요?
나: 친구들하고 스키장에 갈 거예요. 방학이 빨리 왔으면좋 겠어요.
A: Bạn sẽ làm gì trong kì nghỉ này?
B: Tôi sẽ đi trượt tuyết với bạn bè. Ước gì kì nghỉ nhanh đến.